Ủy mị tiếng Anh là gì?
"ủy mị" trong tiếng Anh là sentimentally (phó từ), lackadaisically (phó từ), mawkishly (phó từ).
sentimentally Phó từ
US/ˌsɛn.tə.ˈmɛn.tᵊl.li/
Nghĩa: Ủy mị; đa cảm (về vật).
lackadaisically Phó từ
US/ˌlæ.kə.ˈdeɪ.zɪ.kəl.li/
Nghĩa: Ủy mị, đa sầu đa cảm, ẻo lả.
mawkishly Phó từ
US/ˈmɔ.kɪʃ.li/
Nghĩa: Ủy mị; sướt mướt.
flabbily Phó từ
US/ˈflæ.bi.li/
Nghĩa: Nhẽo nhèo, ủy mị.
sloppily Phó từ
UK/ˈslɒpɪli/US/ˈslɑpɪli/
Nghĩa: Luộm thuộm; ủy mị; sướt mướt; một cách cẩu thả, nhếcch nhác (trong ăn mặc, tác phong).
soppily Phó từ
Nghĩa: Sướt mướt, ủy mị (tình cảm).
syrupy Tính từ
UK/ˈsɪr.ə.pi/US/ˈsɪr.ə.pi/
Nghĩa: Quá tình cảm; ủy mị; ngọt ngào (người).
- a syrupy love-storymột câu chuyện tình yêu ủy mị
maudlinness Danh từ
Nghĩa: Tính hay thương cảm; tính ủy mị.
soppiness Danh từ
US/ˈsɑː.pi.nəs/
Nghĩa: Tính sướt mướt, tính ủy mị (tình cảm).
Câu hỏi thường gặp
Ủy mị tiếng Anh là gì?
"ủy mị" trong tiếng Anh là sentimentally (phó từ), lackadaisically (phó từ), mawkishly (phó từ).