Ứng cử tiếng Anh là gì?
"ứng cử" trong tiếng Anh là candidate (danh từ), stand for (cụm động từ), apply (động từ).
candidate Danh từ
UK/ˈkæn.dɪ.dət/US/ˈkæn.dɪ.dɪt/
Nghĩa: Người ứng cử.
- I entered Tom's name on the list of candidates.Tôi điền tên Tom vào danh sách các ứng cử viên.
- to stand candidate for a seat in Parliamentra ứng cử đại biểu quốc hội
stand for Cụm động từ
Nghĩa: Ứng cử.
- Every Tibetan above 25 has the right to stand for election to the Assembly of Tibetan People's Deputies.Mọi người dân Tây Tạng trên 25 tuổi đều có quyền tự ứng cử vào Hiệp hội Đại biểu Nhân dân Tây Tạng.
apply Động từ
UK/əˈplaɪ/US/əˈplaɪ/
Nghĩa: ứng cử
candidacy Danh từ
UK/ˈkændɪdəsi/US/ˈkændɪdəsi/
Nghĩa: Sự ứng cử.
candidature Danh từ
UK/ˈkændɪdət͡ʃʊɚ/US/ˈkændɪdət͡ʃʊɚ/
Nghĩa: Sự ứng cử.
- to withdraw one's candidaturerút tên không ra ứng cử nữa
votee Tính từ
Nghĩa: Người ứng cử.
Câu hỏi thường gặp
Ứng cử tiếng Anh là gì?
"ứng cử" trong tiếng Anh là candidate (danh từ), stand for (cụm động từ), apply (động từ).