TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bài tập tiếng Anh là gì?

"bài tập" trong tiếng Anh là exercise (danh từ), homework (danh từ), task (danh từ).

exercise Danh từ

UK/ˈɛk.sə.saɪz/US/ˈɛk.sɚ.saɪz/ giọng người thật

Nghĩa: Bài tập.

Xem đầy đủ từ "exercise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homework Danh từ

UK/ˈhəʊmˌwɜːk/US/ˈhoʊmˌwɜɹk/ giọng người thật

Nghĩa: bài tập, bài tập về nhà

  • I have a week to do my homework.Tôi chỉ có một tuần để làm bài tập về nhà.
  • I have a lot of homework.Tôi có nhiều bài tập.

Xem đầy đủ từ "homework": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

task Danh từ

UK/tɑːsk/US/tæsk/ giọng người thật

Nghĩa: Bài làm, bài tập.

  • I will have finished this task by the time the teacher comes.Tôi sẽ hoàn thành xong bài tập này trước thời điểm cô giáo tới.
  • give the boys a task to dohãy ra bài tập cho các học sinh làm

Xem đầy đủ từ "task": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

study Danh từ

UK/ˈstʌd.i/US/ˈstʌd.i/ giọng người thật

Nghĩa: Bài tập.

Xem đầy đủ từ "study": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bài tập tiếng Anh là gì?

"bài tập" trong tiếng Anh là exercise (danh từ), homework (danh từ), task (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "exercise": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "homework": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "task": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "study": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.