Bàn tính tiếng Anh là gì?
"bàn tính" trong tiếng Anh là abacus (danh từ), concert (ngoại động từ), abac (danh từ).
abacus Danh từ
UK/ˈæb.ə.kəs/US/ˈæb.ə.kəs/
Nghĩa: Bàn tính.
- to move counters of an abacus; to work an abacustính bằng bàn tính, gảy bàn tính
concert Ngoại động từ
UK/kənˈsɜːt/US/kənˈsɝt/
Nghĩa: Dự tính, sắp đặt; bàn định, bàn tính; phối hợp.
abac Danh từ
UK/ˈeɪbæk/US/ˈeɪbæk/
Nghĩa: Bàn tính, toán đồ, bản đồ tính.
counter Danh từ
UK/ˈkaʊn.tə/US/ˈkaʊn.tɚ/
Nghĩa: Bàn tính, máy tính.
Câu hỏi thường gặp
Bàn tính tiếng Anh là gì?
"bàn tính" trong tiếng Anh là abacus (danh từ), concert (ngoại động từ), abac (danh từ).