TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bàn tính tiếng Anh là gì?

"bàn tính" trong tiếng Anh là abacus (danh từ), concert (ngoại động từ), abac (danh từ).

abacus Danh từ

UK/ˈæb.ə.kəs/US/ˈæb.ə.kəs/

Nghĩa: Bàn tính.

  • to move counters of an abacus; to work an abacustính bằng bàn tính, gảy bàn tính

Xem đầy đủ từ "abacus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concert Ngoại động từ

UK/kənˈsɜːt/US/kənˈsɝt/

Nghĩa: Dự tính, sắp đặt; bàn định, bàn tính; phối hợp.

Xem đầy đủ từ "concert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abac Danh từ

UK/ˈeɪbæk/US/ˈeɪbæk/

Nghĩa: Bàn tính, toán đồ, bản đồ tính.

Xem đầy đủ từ "abac": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counter Danh từ

UK/ˈkaʊn.tə/US/ˈkaʊn.tɚ/

Nghĩa: Bàn tính, máy tính.

Xem đầy đủ từ "counter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bàn tính tiếng Anh là gì?

"bàn tính" trong tiếng Anh là abacus (danh từ), concert (ngoại động từ), abac (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.