TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bàn về tiếng Anh là gì?

"bàn về" trong tiếng Anh là treat (nội động từ), talk about (cụm động từ), think over (cụm động từ).

treat Nội động từ

UK/tɹiːt/US/tɹiːt/

Nghĩa: Bàn về, luận giải, nghiên cứu.

  • the book treats of modern sciencecuốn sách bàn về nền khoa học hiện đại

Xem đầy đủ từ "treat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

talk about Cụm động từ

Nghĩa: Nói về, bàn về.

  • we'll talk about that point laterchúng ta sẽ bàn về điểm đó sau
  • what are they talking of?họ đang nói về cái gì thế?

Xem đầy đủ từ "talk about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

think over Cụm động từ

Nghĩa: Nghĩ về, suy nghĩ kỹ về, bàn về.

  • on thinking it overnghĩ kỹ đến điều đó

Xem đầy đủ từ "think over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on Giới từ

UK/ɒn/US/-ɒn/

Nghĩa: Về, nói về, bàn về.

  • a lecture on Shakespearebuổi thuyết trình về Sếch-xpia
  • his opinion on the subjectý kiến của anh ta về vấn đề đó

Xem đầy đủ từ "on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

talk Ngoại động từ

UK/tɔːk/US/tɔk/

Nghĩa: Nói về, bàn về.

  • to talk politicsnói chuyện chính trị

Xem đầy đủ từ "talk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handle Ngoại động từ

UK/ˈhæn.d(ə)l/US/ˈhæn.d(ə)l/

Nghĩa: Luận giải, nghiên cứu, bàn về (một vấn đề).

Xem đầy đủ từ "handle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bàn về tiếng Anh là gì?

"bàn về" trong tiếng Anh là treat (nội động từ), talk about (cụm động từ), think over (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.