Bào tiếng Anh là gì?
"bào" trong tiếng Anh là plane (ngoại động từ), chip (ngoại động từ), try up (cụm từ).
plane Ngoại động từ
UK/pleɪn/US/pleɪn/
Nghĩa: Bào (gỗ, kim loại...).
chip Ngoại động từ
UK/t͡ʃɪp/US/t͡ʃɪp/
Nghĩa: Đẽo, bào.
try up Cụm từ
Nghĩa: Bào (một tấm ván).
trying-plane Danh từ
US/ˈtrɑ.ɪiɳ.ˈpleɪn/
Nghĩa: Cái bào.
shaving Danh từ
UK/ˈʃeɪvɪŋ/US/ˈʃeɪvɪŋ/
Nghĩa: Sự bào.
planing Danh từ
UK/ˈpleɪnɪŋ/US/ˈpleɪnɪŋ/
Nghĩa: Sự bào.
Câu hỏi thường gặp
Bào tiếng Anh là gì?
"bào" trong tiếng Anh là plane (ngoại động từ), chip (ngoại động từ), try up (cụm từ).