TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bào tiếng Anh là gì?

"bào" trong tiếng Anh là plane (ngoại động từ), chip (ngoại động từ), try up (cụm từ).

plane Ngoại động từ

UK/pleɪn/US/pleɪn/

Nghĩa: Bào (gỗ, kim loại...).

Xem đầy đủ từ "plane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chip Ngoại động từ

UK/t͡ʃɪp/US/t͡ʃɪp/

Nghĩa: Đẽo, bào.

Xem đầy đủ từ "chip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

try up Cụm từ

Nghĩa: Bào (một tấm ván).

Xem đầy đủ từ "try up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trying-plane Danh từ

US/ˈtrɑ.ɪiɳ.ˈpleɪn/

Nghĩa: Cái bào.

Xem đầy đủ từ "trying-plane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaving Danh từ

UK/ˈʃeɪvɪŋ/US/ˈʃeɪvɪŋ/

Nghĩa: Sự bào.

Xem đầy đủ từ "shaving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

planing Danh từ

UK/ˈpleɪnɪŋ/US/ˈpleɪnɪŋ/

Nghĩa: Sự bào.

Xem đầy đủ từ "planing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bào tiếng Anh là gì?

"bào" trong tiếng Anh là plane (ngoại động từ), chip (ngoại động từ), try up (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.