Bày mưu tiếng Anh là gì?
"bày mưu" trong tiếng Anh là plot (nội động từ), machinate (ngoại động từ), devise (ngoại động từ).
plot Nội động từ
UK/plɒt/US/plɑt/
Nghĩa: Âm mưu, bày mưu.
- to plot against someoneâm mưu ám hại ai (chống lại ai)
machinate Ngoại động từ
UK/ˈmækɪneɪt/US/ˈmækɪneɪt/
Nghĩa: Âm mưu, bày mưu, lập kế mưu toan.
devise Ngoại động từ
UK/dɪˈvaɪz/US/dɪˈvaɪz/
Nghĩa: Bày mưu, bày kế, âm mưu, mưu đồ.
plotter Danh từ
US/ˈplɑː.tɜː/
Nghĩa: Kẻ âm mưu, kẻ bày mưu.
Câu hỏi thường gặp
Bày mưu tiếng Anh là gì?
"bày mưu" trong tiếng Anh là plot (nội động từ), machinate (ngoại động từ), devise (ngoại động từ).