TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bày mưu tiếng Anh là gì?

"bày mưu" trong tiếng Anh là plot (nội động từ), machinate (ngoại động từ), devise (ngoại động từ).

plot Nội động từ

UK/plɒt/US/plɑt/

Nghĩa: Âm mưu, bày mưu.

  • to plot against someoneâm mưu ám hại ai (chống lại ai)

Xem đầy đủ từ "plot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

machinate Ngoại động từ

UK/ˈmækɪneɪt/US/ˈmækɪneɪt/

Nghĩa: Âm mưu, bày mưu, lập kế mưu toan.

Xem đầy đủ từ "machinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devise Ngoại động từ

UK/dɪˈvaɪz/US/dɪˈvaɪz/

Nghĩa: Bày mưu, bày kế, âm mưu, mưu đồ.

Xem đầy đủ từ "devise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plotter Danh từ

US/ˈplɑː.tɜː/

Nghĩa: Kẻ âm mưu, kẻ bày mưu.

Xem đầy đủ từ "plotter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bày mưu tiếng Anh là gì?

"bày mưu" trong tiếng Anh là plot (nội động từ), machinate (ngoại động từ), devise (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.