TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bá chủ tiếng Anh là gì?

"bá chủ" trong tiếng Anh là suzerain (danh từ), liege (tính từ), hagemonic (tính từ).

suzerain Danh từ

UK/ˈs(j)uz(ə)ɹən/US/ˈs(j)uz(ə)ɹən/

Nghĩa: Tôn chủ, bá chủ.

Xem đầy đủ từ "suzerain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

liege Tính từ

UK/liːd͡ʒ/US/liːd͡ʒ/

Nghĩa: Lãnh chúa, (thuộc) bá chủ.

  • liege lordlãnh chúa, bá chủ

Xem đầy đủ từ "liege": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hagemonic Tính từ

Nghĩa: Bá chủ, lânh đạo.

Xem đầy đủ từ "hagemonic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hegemonic Tính từ

UK/hɛɡ.ɪˈmɒn.ɪk/US/ˌhɛd͡ʒ.ɪˈmɑ.nɪk/

Nghĩa: Bá chủ, lãnh đạo.

Xem đầy đủ từ "hegemonic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overlord

UK/ˈəʊvə(ɹ)lɔː(ɹ)d/US/ˈəʊvə(ɹ)lɔː(ɹ)d/

Xem đầy đủ từ "overlord": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bá chủ tiếng Anh là gì?

"bá chủ" trong tiếng Anh là suzerain (danh từ), liege (tính từ), hagemonic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.