Bá chủ tiếng Anh là gì?
"bá chủ" trong tiếng Anh là suzerain (danh từ), liege (tính từ), hagemonic (tính từ).
suzerain Danh từ
UK/ˈs(j)uz(ə)ɹən/US/ˈs(j)uz(ə)ɹən/
Nghĩa: Tôn chủ, bá chủ.
liege Tính từ
UK/liːd͡ʒ/US/liːd͡ʒ/
Nghĩa: Lãnh chúa, (thuộc) bá chủ.
- liege lordlãnh chúa, bá chủ
hagemonic Tính từ
Nghĩa: Bá chủ, lânh đạo.
hegemonic Tính từ
UK/hɛɡ.ɪˈmɒn.ɪk/US/ˌhɛd͡ʒ.ɪˈmɑ.nɪk/
Nghĩa: Bá chủ, lãnh đạo.
overlord
UK/ˈəʊvə(ɹ)lɔː(ɹ)d/US/ˈəʊvə(ɹ)lɔː(ɹ)d/
Câu hỏi thường gặp
Bá chủ tiếng Anh là gì?
"bá chủ" trong tiếng Anh là suzerain (danh từ), liege (tính từ), hagemonic (tính từ).