TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bánh lái tiếng Anh là gì?

"bánh lái" trong tiếng Anh là rudder (danh từ), wheel (danh từ), steering-wheel (danh từ).

rudder Danh từ

UK/ˈɹʌdəː/US/ˈɹʌdɚ/

Nghĩa: Bánh lái.

Xem đầy đủ từ "rudder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wheel Danh từ

UK/ˈwiːl/US/ˈwiːl/

Nghĩa: bánh xe, bánh lái

  • man of the wheelngười cầm lái, người lái tàu

Xem đầy đủ từ "wheel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steering-wheel Danh từ

UK/ˈstɪə.ɪŋ ˌ(h)wiːl/US/ˈstɪɹ.ɪŋ ˌ(h)wil/

Nghĩa: tay lái, bánh lái, vô-lăng

Xem đầy đủ từ "steering-wheel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

helm Danh từ

UK/hɛlm/US/hɛlm/

Nghĩa: Tay bánh lái, bánh lái (tàu thuỷ); khoang bánh lái.

  • down [with the] helmlái con tàu đi theo dưới gió
  • up [with the] helmlái con tàu đi theo chiều gió

Xem đầy đủ từ "helm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bánh lái tiếng Anh là gì?

"bánh lái" trong tiếng Anh là rudder (danh từ), wheel (danh từ), steering-wheel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.