TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bánh mì tiếng Anh là gì?

"bánh mì" trong tiếng Anh là bread (danh từ), rooty (danh từ), staff of life (danh từ).

bread Danh từ

UK/bɹɛd/US/bɹɛd/

Nghĩa: Bánh mì.

  • Because Mary was hungry, she bought some bread.Vì Mary đói, cô đã mua bánh mì.
  • He used to buy bread here.Anh ấy từng mua bánh mì ở đây.

Xem đầy đủ từ "bread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rooty Danh từ

US/ˈruː.ti/

Nghĩa: (từ lóng) bánh mì.

Xem đầy đủ từ "rooty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

staff of life Danh từ

UK/ˈstɑːf ə(v)ˌlaɪf/US/ˈstæf ə(v)ˌlaɪf/

Nghĩa: Bánh mì (coi như thức ăn cơ bản nuôi sống con người).

Xem đầy đủ từ "staff of life": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sandwich

UK/ˈsæn(d).wɪd͡ʒ/US/ˈsænˌ(d)wɪt͡ʃ/

  • They're eating sandwiches.Họ đang ăn bánh mì xăng-uých.

Xem đầy đủ từ "sandwich": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tommy Danh từ

UK/ˈtɒmi/US/ˈtɑmi/

Nghĩa: Bánh mì, lương thực (công nhân đem từ nhà để ăn trong nhà máy).

Xem đầy đủ từ "tommy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

baguette Danh từ

UK/bæˈɡɛt/US/bæˈɡɛt/

Nghĩa: bánh mì, bánh mì Pháp

Xem đầy đủ từ "baguette": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bánh mì tiếng Anh là gì?

"bánh mì" trong tiếng Anh là bread (danh từ), rooty (danh từ), staff of life (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.