Bánh mì tiếng Anh là gì?
"bánh mì" trong tiếng Anh là bread (danh từ), rooty (danh từ), staff of life (danh từ).
bread Danh từ
UK/bɹɛd/US/bɹɛd/
Nghĩa: Bánh mì.
- Because Mary was hungry, she bought some bread.Vì Mary đói, cô đã mua bánh mì.
- He used to buy bread here.Anh ấy từng mua bánh mì ở đây.
rooty Danh từ
US/ˈruː.ti/
Nghĩa: (từ lóng) bánh mì.
staff of life Danh từ
UK/ˈstɑːf ə(v)ˌlaɪf/US/ˈstæf ə(v)ˌlaɪf/
Nghĩa: Bánh mì (coi như thức ăn cơ bản nuôi sống con người).
sandwich
UK/ˈsæn(d).wɪd͡ʒ/US/ˈsænˌ(d)wɪt͡ʃ/
- They're eating sandwiches.Họ đang ăn bánh mì xăng-uých.
tommy Danh từ
UK/ˈtɒmi/US/ˈtɑmi/
Nghĩa: Bánh mì, lương thực (công nhân đem từ nhà để ăn trong nhà máy).
baguette Danh từ
UK/bæˈɡɛt/US/bæˈɡɛt/
Nghĩa: bánh mì, bánh mì Pháp
Câu hỏi thường gặp
Bánh mì tiếng Anh là gì?
"bánh mì" trong tiếng Anh là bread (danh từ), rooty (danh từ), staff of life (danh từ).