TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

baguette

UK/bæˈɡɛt/ US/bæˈɡɛt/ giọng máy của trình duyệt

baguette nghĩa là đường đắp nhỏ, đường viền chân, bánh mì que.

Nghĩa của baguette

Danh từ

  1. Đường đắp nhỏ; đường nẹp đường viền đỉnh; đường viền chân.
  2. Bánh mì que (nhỏ và dài).

Dạng từ của baguette

Số nhiềubaguettes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baguette

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

baguette nghĩa là gì?

baguette (danh từ) nghĩa là đường đắp nhỏ, đường viền chân, bánh mì que.

baguette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baguette: giọng Anh (UK) /bæˈɡɛt/, giọng Mỹ (US) /bæˈɡɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.