baguette
UK/bæˈɡɛt/
US/bæˈɡɛt/
giọng máy của trình duyệt
baguette nghĩa là đường đắp nhỏ, đường viền chân, bánh mì que.
Nghĩa của baguette
Danh từ
- Đường đắp nhỏ; đường nẹp đường viền đỉnh; đường viền chân.
- Bánh mì que (nhỏ và dài).
Dạng từ của baguette
| Số nhiều | baguettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baguette
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
baguette nghĩa là gì?
baguette (danh từ) nghĩa là đường đắp nhỏ, đường viền chân, bánh mì que.
baguette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baguette: giọng Anh (UK) /bæˈɡɛt/, giọng Mỹ (US) /bæˈɡɛt/.