TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bánh rán tiếng Anh là gì?

"bánh rán" trong tiếng Anh là doughnut (danh từ), dorayaki (danh từ), donut (danh từ).

doughnut Danh từ

UK/ˈdəʊnʌt/US/ˈdoʊ(ˌ)nʌt/

Nghĩa: Bánh rán.

Xem đầy đủ từ "doughnut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dorayaki Danh từ

Nghĩa: Bánh rán.

Xem đầy đủ từ "dorayaki": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

donut Danh từ

UK/ˈdəʊnʌt/US/ˈdoʊ(ˌ)nʌt/

Nghĩa: Bánh rán.

Xem đầy đủ từ "donut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flapjack Danh từ

UK/ˈflæpd͡ʒæk/US/ˈflæpd͡ʒæk/

Nghĩa: Bánh rán, bánh kếp.

Xem đầy đủ từ "flapjack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bánh rán tiếng Anh là gì?

"bánh rán" trong tiếng Anh là doughnut (danh từ), dorayaki (danh từ), donut (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.