Báo điềm tiếng Anh là gì?
"báo điềm" trong tiếng Anh là ominous (tính từ), boding (tính từ), forebode (ngoại động từ).
ominous Tính từ
UK/ˈɒmɪnəs/US/ˈɑmɪnəs/
Nghĩa: Báo điềm (xấu, tốt).
boding Tính từ
UK/ˈbəʊdɪŋ/US/ˈboʊdɪŋ/
Nghĩa: Báo trước, báo điềm (gở...).
forebode Ngoại động từ
UK/fɔːˈbəʊd/US/fɔɹˈbɔʊd/
Nghĩa: Báo trước, báo điềm.
presage Ngoại động từ
UK/ˈpɹɛsɪdʒ/
Nghĩa: Báo trước, báo điềm.
auspicate Động từ
Nghĩa: Báo điềm.
Câu hỏi thường gặp
Báo điềm tiếng Anh là gì?
"báo điềm" trong tiếng Anh là ominous (tính từ), boding (tính từ), forebode (ngoại động từ).