TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Báo điềm tiếng Anh là gì?

"báo điềm" trong tiếng Anh là ominous (tính từ), boding (tính từ), forebode (ngoại động từ).

ominous Tính từ

UK/ˈɒmɪnəs/US/ˈɑmɪnəs/

Nghĩa: Báo điềm (xấu, tốt).

Xem đầy đủ từ "ominous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boding Tính từ

UK/ˈbəʊdɪŋ/US/ˈboʊdɪŋ/

Nghĩa: Báo trước, báo điềm (gở...).

Xem đầy đủ từ "boding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forebode Ngoại động từ

UK/fɔːˈbəʊd/US/fɔɹˈbɔʊd/

Nghĩa: Báo trước, báo điềm.

Xem đầy đủ từ "forebode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

presage Ngoại động từ

UK/ˈpɹɛsɪdʒ/

Nghĩa: Báo trước, báo điềm.

Xem đầy đủ từ "presage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

auspicate Động từ

Nghĩa: Báo điềm.

Xem đầy đủ từ "auspicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Báo điềm tiếng Anh là gì?

"báo điềm" trong tiếng Anh là ominous (tính từ), boding (tính từ), forebode (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.