TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bâng quơ tiếng Anh là gì?

"bâng quơ" trong tiếng Anh là aimlessly (phó từ), impersonal (tính từ), aimless (tính từ).

aimlessly Phó từ

UK/ˈeɪmləsli/US/ˈeɪmləsli/

Nghĩa: Không mục đích, vu vơ, bâng quơ.

Xem đầy đủ từ "aimlessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impersonal Tính từ

US/ɪmˈpɝsənəl/

Nghĩa: Không liên quan đến riêng ai, không nói về riêng ai, không ám chỉ riêng ai, nói trống, bâng quơ; khách quan.

  • an impersonal remarkmột lời nhận xét bâng quơ
  • an impersonal attitudethái độ khách quan

Xem đầy đủ từ "impersonal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aimless Tính từ

UK/ˈeɪm.ləs/US/ˈeɪm.ləs/

Nghĩa: Không mục đích, vu vơ, bâng quơ.

Xem đầy đủ từ "aimless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impersonally Phó từ

US/ˌɪm.ˈpɜːs.nəl.li/

Nghĩa: Không nhằm vào ai, bâng quơ.

Xem đầy đủ từ "impersonally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

for nothing Phó từ

Nghĩa: Không gì mục đích gì, không được gì; bâng quơ.

Xem đầy đủ từ "for nothing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vague

UK/veɪɡ/US/veɪɡ/

Xem đầy đủ từ "vague": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indiscriminate

UK/ɪn.dɪsˈkɹɪm.ɪn.ət/

Xem đầy đủ từ "indiscriminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throwaway Tính từ

US/ˈθroʊ.ə.ˌweɪ/

Nghĩa: Bâng quơ; không nhắm vào ai.

  • A throwaway remarkLời nhận xét bâng quơ

Xem đầy đủ từ "throwaway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aimlessness Danh từ

Nghĩa: Tính vu vơ, tính bâng quơ.

Xem đầy đủ từ "aimlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bâng quơ tiếng Anh là gì?

"bâng quơ" trong tiếng Anh là aimlessly (phó từ), impersonal (tính từ), aimless (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.