TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bè lũ tiếng Anh là gì?

"bè lũ" trong tiếng Anh là clique (danh từ), herd (danh từ), crew (danh từ).

clique Danh từ

UK/kliːk/US/klik/

Nghĩa: Bọn, phường, tụi, bè lũ.

Xem đầy đủ từ "clique": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

herd Danh từ

UK/hɜːd/US/hɝd/

Nghĩa: Bọn, bè lũ (người).

  • the comumon herd; the vulgar herdbọn người tầm thường

Xem đầy đủ từ "herd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crew Danh từ

UK/kɹuː/US/kɹu/

Nghĩa: Bọn, tụi, đám, bè lũ.

Xem đầy đủ từ "crew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gang

US/ˈɡeɪ̯ŋ/

Xem đầy đủ từ "gang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bè lũ tiếng Anh là gì?

"bè lũ" trong tiếng Anh là clique (danh từ), herd (danh từ), crew (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.