TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bê bối tiếng Anh là gì?

"bê bối" trong tiếng Anh là messy, scandal, chaotic.

messy

UK/ˈmɛsi/US/ˈmɛsi/

Xem đầy đủ từ "messy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scandal

UK/ˈskændəl/

Xem đầy đủ từ "scandal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chaotic

UK/keɪˈɒtɪk/US/keɪˈɑtɪk/

Xem đầy đủ từ "chaotic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frantic

UK/ˈfɹæn.tɪk/US/ˈfɹæn.tɪk/

Xem đầy đủ từ "frantic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disorganized

UK/dɪsˈɔːɡənaɪzd/

Xem đầy đủ từ "disorganized": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bê bối tiếng Anh là gì?

"bê bối" trong tiếng Anh là messy, scandal, chaotic.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.