TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bê tha tiếng Anh là gì?

"bê tha" trong tiếng Anh là shabby, self-indulgent (tính từ), messy.

shabby

UK/ˈʃæbi/US/ˈʃæbi/

Xem đầy đủ từ "shabby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-indulgent Tính từ

US/ˈsɛɫf.ɪn.ˈdəl.dʒənt/

Nghĩa: Bê tha, đam mê lạc thú.

Xem đầy đủ từ "self-indulgent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

messy

UK/ˈmɛsi/US/ˈmɛsi/

Xem đầy đủ từ "messy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untidy

UK/ʌnˈtaɪdi/US/ʌnˈtaɪdi/

Xem đầy đủ từ "untidy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-indulgence Danh từ

Nghĩa: Sự bê tha (thú vui vật chất), sự đam mê lạc thú.

Xem đầy đủ từ "self-indulgence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bê tha tiếng Anh là gì?

"bê tha" trong tiếng Anh là shabby, self-indulgent (tính từ), messy.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.