Bê tha tiếng Anh là gì?
"bê tha" trong tiếng Anh là shabby, self-indulgent (tính từ), messy.
shabby
UK/ˈʃæbi/US/ˈʃæbi/
self-indulgent Tính từ
US/ˈsɛɫf.ɪn.ˈdəl.dʒənt/
Nghĩa: Bê tha, đam mê lạc thú.
messy
UK/ˈmɛsi/US/ˈmɛsi/
untidy
UK/ʌnˈtaɪdi/US/ʌnˈtaɪdi/
self-indulgence Danh từ
Nghĩa: Sự bê tha (thú vui vật chất), sự đam mê lạc thú.
Câu hỏi thường gặp
Bê tha tiếng Anh là gì?
"bê tha" trong tiếng Anh là shabby, self-indulgent (tính từ), messy.