TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bình phẩm tiếng Anh là gì?

"bình phẩm" trong tiếng Anh là criticize (động từ), criticise (động từ), judge.

criticize Động từ

UK/ˈkɹɪtɪsaɪz/US/ˈkɹɪtɪsaɪz/

Nghĩa: Phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích.

Xem đầy đủ từ "criticize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

criticise Động từ

Nghĩa: Phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích.

Xem đầy đủ từ "criticise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

judge

UK/d͡ʒʌd͡ʒ/US/d͡ʒʌd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "judge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evaluate

UK/ɪˈvaljʊeɪt/US/ɪˈvæl.juˌeɪt/

Xem đầy đủ từ "evaluate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

observation Danh từ

UK/ˌɒbzəˈveɪʃn̩/US/ˌɑbzɚˈveɪʃn̩/

Nghĩa: Lời bình phẩm.

Xem đầy đủ từ "observation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

criticism Danh từ

UK/ˈkɹɪtɪsɪzm̩/US/ˈkɹɪtɪsɪzm̩/

Nghĩa: Sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích.

Xem đầy đủ từ "criticism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bình phẩm tiếng Anh là gì?

"bình phẩm" trong tiếng Anh là criticize (động từ), criticise (động từ), judge.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.