Bình phẩm tiếng Anh là gì?
"bình phẩm" trong tiếng Anh là criticize (động từ), criticise (động từ), judge.
criticize Động từ
UK/ˈkɹɪtɪsaɪz/US/ˈkɹɪtɪsaɪz/
Nghĩa: Phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích.
criticise Động từ
Nghĩa: Phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích.
judge
UK/d͡ʒʌd͡ʒ/US/d͡ʒʌd͡ʒ/
evaluate
UK/ɪˈvaljʊeɪt/US/ɪˈvæl.juˌeɪt/
observation Danh từ
UK/ˌɒbzəˈveɪʃn̩/US/ˌɑbzɚˈveɪʃn̩/
Nghĩa: Lời bình phẩm.
criticism Danh từ
UK/ˈkɹɪtɪsɪzm̩/US/ˈkɹɪtɪsɪzm̩/
Nghĩa: Sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích.
Câu hỏi thường gặp
Bình phẩm tiếng Anh là gì?
"bình phẩm" trong tiếng Anh là criticize (động từ), criticise (động từ), judge.