TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

evaluate

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈvaljʊeɪt/ US/ɪˈvæl.juˌeɪt/ giọng máy của trình duyệt

evaluate nghĩa là ước lượng, định giá.

Nghĩa của evaluate

Ngoại động từ

  1. Ước lượng.
  2. Định giá.

Dạng từ của evaluate

Ngôi thứ ba số ítevaluates
Hiện tại phân từ (-ing)evaluating
Quá khứ phân từevaluated
Quá khứevaluated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evaluate

Đồng nghĩa

Họ từ của evaluate

Câu hỏi thường gặp

evaluate nghĩa là gì?

evaluate (ngoại động từ) nghĩa là ước lượng, định giá.

evaluate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của evaluate: giọng Anh (UK) /ɪˈvaljʊeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈvæl.juˌeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.