evaluate
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈvaljʊeɪt/
US/ɪˈvæl.juˌeɪt/
giọng máy của trình duyệt
evaluate nghĩa là ước lượng, định giá.
Nghĩa của evaluate
Ngoại động từ
- Ước lượng.
- Định giá.
Dạng từ của evaluate
| Ngôi thứ ba số ít | evaluates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | evaluating |
| Quá khứ phân từ | evaluated |
| Quá khứ | evaluated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evaluate
Đồng nghĩa
Họ từ của evaluate
Câu hỏi thường gặp
evaluate nghĩa là gì?
evaluate (ngoại động từ) nghĩa là ước lượng, định giá.
evaluate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của evaluate: giọng Anh (UK) /ɪˈvaljʊeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈvæl.juˌeɪt/.