TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bí tiếng Anh là gì?

"bí" trong tiếng Anh là pumpkin (danh từ), squash (danh từ), up a stump (cụm giới từ).

pumpkin Danh từ

UK/ˈpʌmpkɪn/US/ˈpʌm(p).kɪn/

Nghĩa: Quả bí ngô, quả bí.

  • Do you plant pumpkins?Bạn có trồng bí ngô không?

Xem đầy đủ từ "pumpkin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squash Danh từ

UK/skwɒʃ/US/skwɔʃ/

Nghĩa: Quả bí.

  • Parsnips, squash, carrots, peas and sweet potatoes are considered starchy vegetables.Củ cải vàng, bí, cà rốt, đậu và khoai lang được xem là các loại rau củ chứa nhiều tinh bột.

Xem đầy đủ từ "squash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

up a stump Cụm giới từ

Nghĩa: (Thông tục) Không thể nghĩ ra được, không thể trả lời được, bí; bối rối, trong tình trạng khó xử; trong tình trạng tiến lui đều khó.

Xem đầy đủ từ "up a stump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuffy

UK/ˈstʌfi/US/ˈstʌfi/

  • Will you open the window and air out this stuffy room?Bạn có thể giúp tôi mở cửa sổ để phòng này bớt bí hơn được không?

Xem đầy đủ từ "stuffy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retention Danh từ

UK/ɹɪˈtɛnʃən/US/ɹɪˈtɛnʃən/

Nghĩa: Sự bí (đái...).

Xem đầy đủ từ "retention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gourd Danh từ

UK/ɡʊəd/US/ɡʊɚd/

Nghĩa: Cây bầu, cây bí.

Xem đầy đủ từ "gourd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cramped

UK/kɹæmpt/US/kɹæmpt/

Xem đầy đủ từ "cramped": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bí tiếng Anh là gì?

"bí" trong tiếng Anh là pumpkin (danh từ), squash (danh từ), up a stump (cụm giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.