Bí tiếng Anh là gì?
"bí" trong tiếng Anh là pumpkin (danh từ), squash (danh từ), up a stump (cụm giới từ).
pumpkin Danh từ
UK/ˈpʌmpkɪn/US/ˈpʌm(p).kɪn/
Nghĩa: Quả bí ngô, quả bí.
- Do you plant pumpkins?Bạn có trồng bí ngô không?
squash Danh từ
UK/skwɒʃ/US/skwɔʃ/
Nghĩa: Quả bí.
- Parsnips, squash, carrots, peas and sweet potatoes are considered starchy vegetables.Củ cải vàng, bí, cà rốt, đậu và khoai lang được xem là các loại rau củ chứa nhiều tinh bột.
up a stump Cụm giới từ
Nghĩa: (Thông tục) Không thể nghĩ ra được, không thể trả lời được, bí; bối rối, trong tình trạng khó xử; trong tình trạng tiến lui đều khó.
stuffy
UK/ˈstʌfi/US/ˈstʌfi/
- Will you open the window and air out this stuffy room?Bạn có thể giúp tôi mở cửa sổ để phòng này bớt bí hơn được không?
retention Danh từ
UK/ɹɪˈtɛnʃən/US/ɹɪˈtɛnʃən/
Nghĩa: Sự bí (đái...).
gourd Danh từ
UK/ɡʊəd/US/ɡʊɚd/
Nghĩa: Cây bầu, cây bí.
cramped
UK/kɹæmpt/US/kɹæmpt/
Câu hỏi thường gặp
Bí tiếng Anh là gì?
"bí" trong tiếng Anh là pumpkin (danh từ), squash (danh từ), up a stump (cụm giới từ).