TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bó hoa tiếng Anh là gì?

"bó hoa" trong tiếng Anh là bouquet (danh từ), posy (danh từ), bough-pot (danh từ).

bouquet Danh từ

UK/buːˈkeɪ/US/buːˈkeɪ/

Nghĩa: Bó hoa.

  • He presented me with a bouquet of flowers.Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa.

Xem đầy đủ từ "bouquet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

posy Danh từ

UK/ˈpəʊzi/US/ˈpoʊzi/

Nghĩa: Bó hoa.

Xem đầy đủ từ "posy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bough-pot Danh từ

UK/ˈbaʊˌpɒt/

Nghĩa: Bó hoa.

Xem đầy đủ từ "bough-pot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bowpot Danh từ

Nghĩa: Bó hoa.

Xem đầy đủ từ "bowpot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bó hoa tiếng Anh là gì?

"bó hoa" trong tiếng Anh là bouquet (danh từ), posy (danh từ), bough-pot (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.