TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bóng đá tiếng Anh là gì?

"bóng đá" trong tiếng Anh là association football (danh từ), soccer (danh từ), football (danh từ).

association football Danh từ

Nghĩa: Bóng đá.

Xem đầy đủ từ "association football": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soccer Danh từ

UK/ˈsɒk.ə/US/ˈsɑk.ɚ/

Nghĩa: bóng đá, bóng tròn, đá banh, túc cầu

  • In soccer, cooperation is important.Trong bóng đá thì quan trọng là phải hợp tác.
  • The boys are playing soccer.Các cậu bé đang chơi bóng đá.

Xem đầy đủ từ "soccer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

football Danh từ

UK/ˈfʊt.bɔːl/US/ˈfʊt.bɔl/

Nghĩa: Quả bóng đá.

  • Mary's never played football before.Mary chưa từng chơi bóng đá bao giờ.
  • We play football every Saturday.Chúng tôi chơi bóng đá vào mỗi thứ bảy.

Xem đầy đủ từ "football": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leather Danh từ

UK/ˈlɛðə/US/ˈlɛðɚ/

Nghĩa: Quả bóng đá; quả bóng crickê.

Xem đầy đủ từ "leather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pill Danh từ

UK/pɪl/US/pɪl/

Nghĩa: (đùa cợt) quả bóng đá, quả bóng quần vợt; đạn đại bác.

Xem đầy đủ từ "pill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pigskin Danh từ

UK/ˈpɪɡˌskɪn/US/ˈpɪɡˌskɪn/

Nghĩa: (thông tục) quả bóng đá.

Xem đầy đủ từ "pigskin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bóng đá tiếng Anh là gì?

"bóng đá" trong tiếng Anh là association football (danh từ), soccer (danh từ), football (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.