Bóng đá tiếng Anh là gì?
"bóng đá" trong tiếng Anh là association football (danh từ), soccer (danh từ), football (danh từ).
association football Danh từ
Nghĩa: Bóng đá.
Xem đầy đủ từ "association football": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
soccer Danh từ
UK/ˈsɒk.ə/US/ˈsɑk.ɚ/
Nghĩa: bóng đá, bóng tròn, đá banh, túc cầu
- In soccer, cooperation is important.Trong bóng đá thì quan trọng là phải hợp tác.
- The boys are playing soccer.Các cậu bé đang chơi bóng đá.
football Danh từ
UK/ˈfʊt.bɔːl/US/ˈfʊt.bɔl/
Nghĩa: Quả bóng đá.
- Mary's never played football before.Mary chưa từng chơi bóng đá bao giờ.
- We play football every Saturday.Chúng tôi chơi bóng đá vào mỗi thứ bảy.
leather Danh từ
UK/ˈlɛðə/US/ˈlɛðɚ/
Nghĩa: Quả bóng đá; quả bóng crickê.
pill Danh từ
UK/pɪl/US/pɪl/
Nghĩa: (đùa cợt) quả bóng đá, quả bóng quần vợt; đạn đại bác.
pigskin Danh từ
UK/ˈpɪɡˌskɪn/US/ˈpɪɡˌskɪn/
Nghĩa: (thông tục) quả bóng đá.
Câu hỏi thường gặp
Bóng đá tiếng Anh là gì?
"bóng đá" trong tiếng Anh là association football (danh từ), soccer (danh từ), football (danh từ).