TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bóng chày tiếng Anh là gì?

"bóng chày" trong tiếng Anh là baseball (danh từ), tag (danh từ), pop-up (danh từ).

baseball Danh từ

UK/ˈbeɪs.bɔːl/US/ˈbeɪs.bɔl/

Nghĩa: Bóng chày.

  • He played baseball after school.Anh ấy chơi bóng chày sau giờ học.
  • His baseball life ended then.Cuộc đời bóng chày của anh ấy đã kết thúc sau đó.

Xem đầy đủ từ "baseball": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tag Danh từ

UK/tæɡ/US/tæɡ/

Nghĩa: Bóng chày. Sự chạm vào người chạy bằng bóng hoặc găng tay.

Xem đầy đủ từ "tag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pop-up Danh từ

UK/ˈpɒpʌp/US/ˈpɒpʌp/

Nghĩa: Bóng chày. Bóng bị đánh lên rất cao, bên trên infield hoặc outfield nông.

Xem đầy đủ từ "pop-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apple Danh từ

UK/ˈæpəl/US/ˈæpəl/

Nghĩa: Quả bóng chày.

Xem đầy đủ từ "apple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bóng chày tiếng Anh là gì?

"bóng chày" trong tiếng Anh là baseball (danh từ), tag (danh từ), pop-up (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.