Bóng chày tiếng Anh là gì?
"bóng chày" trong tiếng Anh là baseball (danh từ), tag (danh từ), pop-up (danh từ).
baseball Danh từ
UK/ˈbeɪs.bɔːl/US/ˈbeɪs.bɔl/
Nghĩa: Bóng chày.
- He played baseball after school.Anh ấy chơi bóng chày sau giờ học.
- His baseball life ended then.Cuộc đời bóng chày của anh ấy đã kết thúc sau đó.
tag Danh từ
UK/tæɡ/US/tæɡ/
Nghĩa: Bóng chày. Sự chạm vào người chạy bằng bóng hoặc găng tay.
pop-up Danh từ
UK/ˈpɒpʌp/US/ˈpɒpʌp/
Nghĩa: Bóng chày. Bóng bị đánh lên rất cao, bên trên infield hoặc outfield nông.
apple Danh từ
UK/ˈæpəl/US/ˈæpəl/
Nghĩa: Quả bóng chày.
Câu hỏi thường gặp
Bóng chày tiếng Anh là gì?
"bóng chày" trong tiếng Anh là baseball (danh từ), tag (danh từ), pop-up (danh từ).