TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bóng râm tiếng Anh là gì?

"bóng râm" trong tiếng Anh là shade (danh từ), shadow (danh từ), umbrage (danh từ).

shade Danh từ

UK/ʃeɪd/US/ʃeɪd/

Nghĩa: Bóng râm: bóng tối nơi ánh sáng, đặc biệt là ánh sáng Mặt Trời, bị che.

  • I sat down in the shade of a tree and read the book.Tôi ngồi dưới bóng râm và đọc sách.
  • They sat in the shade of that big tree.Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.

Xem đầy đủ từ "shade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shadow Danh từ

UK/ˈʃædəʊ̯/US/ˈʃædoʊ̯/

Nghĩa: Bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát.

  • to sit in the shadowngồi dưới bóng mát
  • the shadows of nightbóng đêm

Xem đầy đủ từ "shadow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

umbrage Danh từ

UK/ˈʌm.bɹɪd͡ʒ/US/ˈʌm.bɹɪd͡ʒ/

Nghĩa: Bóng cây, bóng râm.

Xem đầy đủ từ "umbrage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adumbration Danh từ

UK/ˌædʌmˈbɹeɪʃ(ə)n/US/ˌædəmˈbɹeɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự che chở, sự toả bóng, bóng tối, bóng râm.

Xem đầy đủ từ "adumbration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bóng râm tiếng Anh là gì?

"bóng râm" trong tiếng Anh là shade (danh từ), shadow (danh từ), umbrage (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.