TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bôi dầu tiếng Anh là gì?

"bôi dầu" trong tiếng Anh là oil (ngoại động từ), anoint (động từ), anele (ngoại động từ).

oil Ngoại động từ

UK/ɔɪl/US/ɔɪl/

Nghĩa: Tra dầu, bôi dầu, lau dầu.

Xem đầy đủ từ "oil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anoint Động từ

UK/əˈnɔɪnt/US/əˈnɔɪnt/

Nghĩa: Xức dầu, thoa dầu, bôi dầu.

Xem đầy đủ từ "anoint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anele Ngoại động từ

Nghĩa: Xức dầu thánh (cho ai); bôi dầu, thoa dầu.

Xem đầy đủ từ "anele": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anointment Danh từ

US/ə.ˈnɔɪnt.mənt/

Nghĩa: Sự xức dầu, sự thoa dầu, sự bôi dầu.

Xem đầy đủ từ "anointment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bôi dầu tiếng Anh là gì?

"bôi dầu" trong tiếng Anh là oil (ngoại động từ), anoint (động từ), anele (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.