Bôi dầu tiếng Anh là gì?
"bôi dầu" trong tiếng Anh là oil (ngoại động từ), anoint (động từ), anele (ngoại động từ).
oil Ngoại động từ
UK/ɔɪl/US/ɔɪl/
Nghĩa: Tra dầu, bôi dầu, lau dầu.
anoint Động từ
UK/əˈnɔɪnt/US/əˈnɔɪnt/
Nghĩa: Xức dầu, thoa dầu, bôi dầu.
anele Ngoại động từ
Nghĩa: Xức dầu thánh (cho ai); bôi dầu, thoa dầu.
anointment Danh từ
US/ə.ˈnɔɪnt.mənt/
Nghĩa: Sự xức dầu, sự thoa dầu, sự bôi dầu.
Câu hỏi thường gặp
Bôi dầu tiếng Anh là gì?
"bôi dầu" trong tiếng Anh là oil (ngoại động từ), anoint (động từ), anele (ngoại động từ).