Bõ công tiếng Anh là gì?
"bõ công" trong tiếng Anh là worthwhile (tính từ), worth (tính từ), be worth [one's] while (cụm từ).
worthwhile Tính từ
UK/ˌwɜː(ɹ)θˈʍaɪl/
Nghĩa: Quan trọng, thú vị hoặc đáng bỏ thời gian, tiền của hoặc nỗ lực; đáng giá; bõ công.
- it's worthwhile taking the trouble to explain a job fully to new employeesbỏ công sức ra giải thích công việc cặn kẽ cho nhân viên mới là việc đáng làm
- nursing is a very worthwhile careery tá là một nghề rất đáng làm
worth Tính từ
UK/ˈwɜːθ/US/wɝθ/
Nghĩa: Đáng, bõ công.
- the book is worth readingquyển sách đáng đọc
- is it worth while?điều đó có bõ công không?, điều đó có đáng làm không?
be worth [one's] while Cụm từ
Nghĩa: Bõ công, đáng làm.
Xem đầy đủ từ "be worth [one's] while": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
worth-while Tính từ
US/ˈwɜːθ.ˈʍɑɪ.əl/
Nghĩa: Đáng giá, bõ công.
- it is not a worth-while jobđó là một việc làm chẳng bõ công
be
UK/ˈbiː/US/ˈbiː/
Câu hỏi thường gặp
Bõ công tiếng Anh là gì?
"bõ công" trong tiếng Anh là worthwhile (tính từ), worth (tính từ), be worth [one's] while (cụm từ).