Bơ tiếng Anh là gì?
"bơ" trong tiếng Anh là butter (danh từ), avocado (danh từ), ignore (động từ).
butter Danh từ
UK/ˈbʌtə/US/ˈbʌtɚ/
Nghĩa: Bơ.
- We're out of butter.Chúng ta đã hết bơ.
- We eat butter on bread.Tụi tao ăn bơ trên bánh mì.
avocado Danh từ
UK/ˌævəˈkɑːdəʊ/US/ˌɑvəˈkɑdoʊ/
Nghĩa: Lê tàu, bơ
ignore Động từ
UK/ɪɡˈnɔː/US/ɪɡˈnoɹ/
Nghĩa: lơ, lờ, bơ
- Are you ignoring me?Bạn bơ tôi à?
- You must have some nerve to ignore me.Mày gan lắm. Dám bơ tao à.
butter fruit Danh từ
Nghĩa: Quả bơ.
Câu hỏi thường gặp
Bơ tiếng Anh là gì?
"bơ" trong tiếng Anh là butter (danh từ), avocado (danh từ), ignore (động từ).