TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bơ tiếng Anh là gì?

"bơ" trong tiếng Anh là butter (danh từ), avocado (danh từ), ignore (động từ).

butter Danh từ

UK/ˈbʌtə/US/ˈbʌtɚ/

Nghĩa: Bơ.

  • We're out of butter.Chúng ta đã hết bơ.
  • We eat butter on bread.Tụi tao ăn bơ trên bánh mì.

Xem đầy đủ từ "butter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avocado Danh từ

UK/ˌævəˈkɑːdəʊ/US/ˌɑvəˈkɑdoʊ/

Nghĩa: Lê tàu, bơ

Xem đầy đủ từ "avocado": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ignore Động từ

UK/ɪɡˈnɔː/US/ɪɡˈnoɹ/

Nghĩa: lơ, lờ, bơ

  • Are you ignoring me?Bạn bơ tôi à?
  • You must have some nerve to ignore me.Mày gan lắm. Dám bơ tao à.

Xem đầy đủ từ "ignore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

butter fruit Danh từ

Nghĩa: Quả bơ.

Xem đầy đủ từ "butter fruit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bơ tiếng Anh là gì?

"bơ" trong tiếng Anh là butter (danh từ), avocado (danh từ), ignore (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.