Bướu giáp tiếng Anh là gì?
"bướu giáp" trong tiếng Anh là struma (danh từ), wen (danh từ), bronchocele (danh từ).
struma Danh từ
UK/ˈstɹuːmə/
Nghĩa: Bướu giáp.
wen Danh từ
UK/wɛn/US/wɛn/
Nghĩa: Bướu giáp.
bronchocele Danh từ
Nghĩa: Bướu giáp, bướu cổ.
goiter Danh từ
UK/ˈɡɔɪtə/US/ˈɡɔɪtɚ/
Nghĩa: Bướu giáp, bướu cổ.
goitre Danh từ
UK/ˈɡɔɪ.tə/US/ˈɡɔɪ.tɚ/
Nghĩa: Bướu giáp, bướu cổ.
strumatic Tính từ
Nghĩa: Có bướu; u; bướu giáp.
strumae Danh từ
Nghĩa: Bướu giáp.
strumous Tính từ
Nghĩa: (thuộc) bướu giáp, bị bướu giáp.
Câu hỏi thường gặp
Bướu giáp tiếng Anh là gì?
"bướu giáp" trong tiếng Anh là struma (danh từ), wen (danh từ), bronchocele (danh từ).