TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bướu giáp tiếng Anh là gì?

"bướu giáp" trong tiếng Anh là struma (danh từ), wen (danh từ), bronchocele (danh từ).

struma Danh từ

UK/ˈstɹuːmə/

Nghĩa: Bướu giáp.

Xem đầy đủ từ "struma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wen Danh từ

UK/wɛn/US/wɛn/

Nghĩa: Bướu giáp.

Xem đầy đủ từ "wen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bronchocele Danh từ

Nghĩa: Bướu giáp, bướu cổ.

Xem đầy đủ từ "bronchocele": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goiter Danh từ

UK/ˈɡɔɪtə/US/ˈɡɔɪtɚ/

Nghĩa: Bướu giáp, bướu cổ.

Xem đầy đủ từ "goiter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goitre Danh từ

UK/ˈɡɔɪ.tə/US/ˈɡɔɪ.tɚ/

Nghĩa: Bướu giáp, bướu cổ.

Xem đầy đủ từ "goitre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strumatic Tính từ

Nghĩa: Có bướu; u; bướu giáp.

Xem đầy đủ từ "strumatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strumae Danh từ

Nghĩa: Bướu giáp.

Xem đầy đủ từ "strumae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strumous Tính từ

Nghĩa: (thuộc) bướu giáp, bị bướu giáp.

Xem đầy đủ từ "strumous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bướu giáp tiếng Anh là gì?

"bướu giáp" trong tiếng Anh là struma (danh từ), wen (danh từ), bronchocele (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.