TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bưu điện tiếng Anh là gì?

"bưu điện" trong tiếng Anh là post-office (danh từ), post (danh từ), postal (tính từ).

post-office Danh từ

UK/ˈpəʊst ˌɒfɪs/US/ˈpoʊst ˌɔfɪs/

Nghĩa: sở bưu điện, phòng bưu điện, bưu cục, bưu điện

  • post-office savings-bankquỹ tiết kiệm đặt ở phòng bưu điện

Xem đầy đủ từ "post-office": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

post Danh từ

UK/pəʊst/US/poʊst/

Nghĩa: bưu điện, bưu chính

  • I went to the post office to send a package.Tôi đến bưu điện để gửi một bưu kiện.
  • I don't think Tom knows where the post office is.Tôi không nghĩ là Tom biết bưu điện ở đâu.

Xem đầy đủ từ "post": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

postal Tính từ

US/ˈpoʊs.tᵊl/

Nghĩa: Bưu điện.

  • postal cardbưu thiếp

Xem đầy đủ từ "postal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mail Danh từ

UK/meɪl/US/meɪl/

Nghĩa: bưu điện

Xem đầy đủ từ "mail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

communication

UK/kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən/US/kəˌmju.nɪˈkeɪ.ʃən/

Xem đầy đủ từ "communication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correspondence

UK/ˌkɒɹ.ɪˈspɒn.dəns/US/ˌkoɹ.ɪˈspɑn.dəns/

Xem đầy đủ từ "correspondence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bưu điện tiếng Anh là gì?

"bưu điện" trong tiếng Anh là post-office (danh từ), post (danh từ), postal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.