TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bản ngữ tiếng Anh là gì?

"bản ngữ" trong tiếng Anh là native speaker (danh từ), native language, first language.

native speaker Danh từ

Nghĩa: Người bản ngữ.

  • Tom could tell by Mary's accent that she wasn't a native speaker.Ngay khi nghe giọng nói của Mary, Tom có thể đoán ra được rằng cô ấy không phải người bản ngữ.

Xem đầy đủ từ "native speaker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

native language

  • A good way to help us is to translate sentences by native speakers into your own native language.Một cách tốt để giúp chúng tôi đó là dịch các câu của người bản ngữ sang tiếng mẹ đẻ của bạn.

Xem đầy đủ từ "native language": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

first language

Xem đầy đủ từ "first language": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mother tongue

UK/ˈmʌð.ə ˌtʌŋ/US/ˈmʌð.ɚ ˌtʌŋ/

Xem đầy đủ từ "mother tongue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bản ngữ tiếng Anh là gì?

"bản ngữ" trong tiếng Anh là native speaker (danh từ), native language, first language.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.