Bản tin tiếng Anh là gì?
"bản tin" trong tiếng Anh là newsletter (danh từ), news (danh từ), news-bulletin (danh từ).
newsletter Danh từ
UK/ˈnjuːzˌlɛtə/US/ˈn(j)uzˌlɛtɚ/
Nghĩa: Bản tin.
news Danh từ
UK/njuːz/US/nuːz/
Nghĩa: bản tin, tin, thời sự
news-bulletin Danh từ
US/ˈnuːz.ˈbʊ.lə.tᵊn/
Nghĩa: Bản tin (trên đài).
report Danh từ
UK/ɹɪˈpɔːt/US/ɹɪˈpoɹt/
Nghĩa: Bản tin, bản dự báo; phiếu thành tích học tập (hằng tháng hoặc từng học kỳ của học sinh).
- weather reportbản dự báo thời tiết
gen Danh từ
UK/d͡ʒɛn/US/d͡ʒɛn/
Nghĩa: (Quân sự), (từ lóng) Bản tin (phát cho tất cả sĩ quan các cấp trước khi bước vào chiến dịch).
Câu hỏi thường gặp
Bản tin tiếng Anh là gì?
"bản tin" trong tiếng Anh là newsletter (danh từ), news (danh từ), news-bulletin (danh từ).