TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bảng điều khiển tiếng Anh là gì?

"bảng điều khiển" trong tiếng Anh là control panel (danh từ), control board (danh từ), keyboard (danh từ).

control panel Danh từ

UK/kənˈt(ʃ)ɹoʊl ˈpæn.l̩/US/kənˈt(ʃ)ɹoʊl ˈpæn.l̩/

Nghĩa: Bảng điều khiển.

Xem đầy đủ từ "control panel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

control board Danh từ

US/kən.ˈtroʊl ˈbɔrd/

Nghĩa: Bảng điều khiển.

Xem đầy đủ từ "control board": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keyboard Danh từ

UK/ˈkiːbɔːd/US/ˈki.bɔɹd/

Nghĩa: Bảng điều khiển; bảng phân phối.

Xem đầy đủ từ "keyboard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

console Danh từ

UK/ˈkɒn.səʊl/US/ˈkɑn.soʊl/

Nghĩa: bảng điều khiển, bảng kiểm soát

Xem đầy đủ từ "console": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dashboard Danh từ

UK/ˈdæʃˌbɔːd/US/ˈdæʃˌboɹd/

Nghĩa: bảng đồng hồ, bảng điều khiển

Xem đầy đủ từ "dashboard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bảng điều khiển tiếng Anh là gì?

"bảng điều khiển" trong tiếng Anh là control panel (danh từ), control board (danh từ), keyboard (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.