Bảo dưỡng tiếng Anh là gì?
"bảo dưỡng" trong tiếng Anh là maintenance (danh từ), maintain, care (danh từ).
maintenance Danh từ
UK/ˈmeɪnt(ə)nəns/US/ˈmeɪnt(ə)nəns/
Nghĩa: bảo trì, bảo dưỡng
maintain
UK/meɪnˈteɪn/US/meɪnˈteɪn/
care Danh từ
UK/kɛə/US/kɛɚ/
Nghĩa: Sự chăm sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng.
- to be in (under) somebody's caređược ai chăm nom
- to take care of one's healthgiữ gìn sức khoẻ
servicing Danh từ
US/ˈsɜː.vsiɳ/
Nghĩa: Sự bảo quản, sự bảo dưỡng.
Câu hỏi thường gặp
Bảo dưỡng tiếng Anh là gì?
"bảo dưỡng" trong tiếng Anh là maintenance (danh từ), maintain, care (danh từ).