TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bảo dưỡng tiếng Anh là gì?

"bảo dưỡng" trong tiếng Anh là maintenance (danh từ), maintain, care (danh từ).

maintenance Danh từ

UK/ˈmeɪnt(ə)nəns/US/ˈmeɪnt(ə)nəns/

Nghĩa: bảo trì, bảo dưỡng

Xem đầy đủ từ "maintenance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maintain

UK/meɪnˈteɪn/US/meɪnˈteɪn/

Xem đầy đủ từ "maintain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

care Danh từ

UK/kɛə/US/kɛɚ/

Nghĩa: Sự chăm sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng.

  • to be in (under) somebody's caređược ai chăm nom
  • to take care of one's healthgiữ gìn sức khoẻ

Xem đầy đủ từ "care": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

servicing Danh từ

US/ˈsɜː.vsiɳ/

Nghĩa: Sự bảo quản, sự bảo dưỡng.

Xem đầy đủ từ "servicing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bảo dưỡng tiếng Anh là gì?

"bảo dưỡng" trong tiếng Anh là maintenance (danh từ), maintain, care (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.