TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bảo toàn tiếng Anh là gì?

"bảo toàn" trong tiếng Anh là conserve (ngoại động từ), preserve, lossless (tính từ).

conserve Ngoại động từ

UK/ˈkɒnsɜː(ɹ)v/US/ˈkɒnsɜː(ɹ)v/

Nghĩa: Giữ gìn, duy trì, bảo tồn, bảo toàn.

  • to conserve one's strengthgiữ gìn sức khoẻ; bảo toàn lực lượng

Xem đầy đủ từ "conserve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preserve

UK/pɹəˈzɜːv/US/pɹəˈzɝv/

Xem đầy đủ từ "preserve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lossless Tính từ

UK/ˈlɒs.ləs/

Nghĩa: Không bị mất, không bị thiệt hại, bảo toàn.

Xem đầy đủ từ "lossless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conservation Danh từ

UK/ˌkɑnsə(ɹ)ˈveɪʃən/US/ˌkɑnsə(ɹ)ˈveɪʃən/

Nghĩa: Sự giữ gìn, sự duy trì, sự bảo tồn, sự bảo toàn.

  • conservation of energysự bảo toàn năng lượng
  • conservation of lifesự bảo toàn mạng sống

Xem đầy đủ từ "conservation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bảo toàn tiếng Anh là gì?

"bảo toàn" trong tiếng Anh là conserve (ngoại động từ), preserve, lossless (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.