Bấc tiếng Anh là gì?
"bấc" trong tiếng Anh là wick (danh từ), north (tính từ), rush (danh từ).
wick Danh từ
UK/ˈwɪk/US/ˈwɪk/
Nghĩa: Bấc (đèn).
north Tính từ
UK/nɔːθ/US/noɹθ/
Nghĩa: Bắc, bấc.
- the north poleBắc cực
- the north windgió bấc
rush Danh từ
UK/ɹʌʃ/US/ɹʌʃ/
Nghĩa: Cây bấc.
bulrush Danh từ
UK/ˈbʊlɹʌʃ/US/ˈbʊlɹʌʃ/
Nghĩa: Cây bấc.
Câu hỏi thường gặp
Bấc tiếng Anh là gì?
"bấc" trong tiếng Anh là wick (danh từ), north (tính từ), rush (danh từ).