TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bấc tiếng Anh là gì?

"bấc" trong tiếng Anh là wick (danh từ), north (tính từ), rush (danh từ).

wick Danh từ

UK/ˈwɪk/US/ˈwɪk/

Nghĩa: Bấc (đèn).

Xem đầy đủ từ "wick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

north Tính từ

UK/nɔːθ/US/noɹθ/

Nghĩa: Bắc, bấc.

  • the north poleBắc cực
  • the north windgió bấc

Xem đầy đủ từ "north": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rush Danh từ

UK/ɹʌʃ/US/ɹʌʃ/

Nghĩa: Cây bấc.

Xem đầy đủ từ "rush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bulrush Danh từ

UK/ˈbʊlɹʌʃ/US/ˈbʊlɹʌʃ/

Nghĩa: Cây bấc.

Xem đầy đủ từ "bulrush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bấc tiếng Anh là gì?

"bấc" trong tiếng Anh là wick (danh từ), north (tính từ), rush (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.