TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bập bềnh tiếng Anh là gì?

"bập bềnh" trong tiếng Anh là dancing (tính từ), librate (nội động từ), libratory (tính từ).

dancing Tính từ

UK/ˈdɑːns.ɪŋ/US/ˈdæns.ɪŋ/

Nghĩa: Đang nhảy múa, rung rinh, bập bềnh.

Xem đầy đủ từ "dancing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

librate Nội động từ

UK/ˈlaɪbɹeɪt/US/ˈlaɪbɹeɪt/

Nghĩa: Đu đưa, lúc lắc, bập bềnh.

Xem đầy đủ từ "librate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

libratory Tính từ

Nghĩa: Đu đưa, lúc lắc, bập bềnh.

Xem đầy đủ từ "libratory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fluctuate Nội động từ

UK/ˈflʌkt͡ʃu.eɪt/US/ˈflʌkt͡ʃu.eɪt/

Nghĩa: Bập bềnh.

Xem đầy đủ từ "fluctuate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bập bềnh tiếng Anh là gì?

"bập bềnh" trong tiếng Anh là dancing (tính từ), librate (nội động từ), libratory (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.