Bậy tiếng Anh là gì?
"bậy" trong tiếng Anh là wrong (phó từ), dirty (tính từ), badly (phó từ).
wrong Phó từ
UK/ˈɹɒŋ/US/ˈɹɔŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Sai, không đúng, không đáng, bậy.
- to do a sum wronglàm sai một bài tính
dirty Tính từ
UK/ˈdɜːti/US/ˈdɝti/ giọng người thật
Nghĩa: bẩn, bẩn thỉu, dơ, tục tĩu
badly Phó từ
UK/ˈbæd.li/US/ˈbæd.li/ giọng người thật
Nghĩa: Xấu, tồi, dở, bậy.
- to behave badlyăn ở bậy bạ
amiss Tính từ
UK/əˈmɪs/US/əˈmɪs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sai, hỏng, xấu; bậy.
- what's amiss with you?anh có việc gì không ổn đấy?
- do you find anything amiss in what I have said?anh có thấy cái gì sai sót trong những điều tôi nói không?
bosh Thán từ
UK/bɒʃ/US/bɑʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bậy!, nói bậy!, nói láo nào!
false
UK/fɔːls/US/fɔls/ giọng người thật
Câu hỏi thường gặp
Bậy tiếng Anh là gì?
"bậy" trong tiếng Anh là wrong (phó từ), dirty (tính từ), badly (phó từ).