bosh
UK/bɒʃ/
US/bɑʃ/
giọng máy của trình duyệt
bosh nghĩa là bụng lò cao, lời bậy bạ, lời nói vô nghĩa, bậy.
Nghĩa của bosh
Danh từ
- Kỹ thuật Bụng lò cao.
- Từ lóng Lời bậy bạ, lời nói vô nghĩa.
- to talk boshnói bậy bạ
Thán từ
- Bậy!, nói bậy!, nói láo nào!
Ngoại động từ
- Ngôn ngữ nhà trường (từ lóng) trêu ghẹo.
Dạng từ của bosh
| Số nhiều | boshes |
| Ngôi thứ ba số ít | boshes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | boshing |
| Quá khứ phân từ | boshed |
| Quá khứ | boshed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bosh
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bosh nghĩa là gì?
bosh (danh từ, thán từ, ngoại động từ) nghĩa là bụng lò cao, lời bậy bạ, lời nói vô nghĩa, bậy.
bosh phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bosh: giọng Anh (UK) /bɒʃ/, giọng Mỹ (US) /bɑʃ/.