TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bosh

UK/bɒʃ/ US/bɑʃ/ giọng máy của trình duyệt

bosh nghĩa là bụng lò cao, lời bậy bạ, lời nói vô nghĩa, bậy.

Nghĩa của bosh

Danh từ

  1. Kỹ thuật Bụng lò cao.
  2. Từ lóng Lời bậy bạ, lời nói vô nghĩa.
    • to talk boshnói bậy bạ

Thán từ

  1. Bậy!, nói bậy!, nói láo nào!

Ngoại động từ

  1. Ngôn ngữ nhà trường (từ lóng) trêu ghẹo.

Dạng từ của bosh

Số nhiềuboshes
Ngôi thứ ba số ítboshes
Hiện tại phân từ (-ing)boshing
Quá khứ phân từboshed
Quá khứboshed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bosh

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bosh nghĩa là gì?

bosh (danh từ, thán từ, ngoại động từ) nghĩa là bụng lò cao, lời bậy bạ, lời nói vô nghĩa, bậy.

bosh phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bosh: giọng Anh (UK) /bɒʃ/, giọng Mỹ (US) /bɑʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.