TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bắc tiếng Anh là gì?

"bắc" trong tiếng Anh là north (tính từ), northern (tính từ), boreal (tính từ).

north Tính từ

UK/nɔːθ/US/noɹθ/

Nghĩa: Bắc, bấc.

  • There are seven continents: Africa, Antarctica, Asia, Australia, Europa, North America and South America.Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ.
  • Compasses point north.La bàn chỉ hướng bắc.

Xem đầy đủ từ "north": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

northern Tính từ

UK/ˈnɔː.ðən/US/ˈnɔɹ.ðɚn/

Nghĩa: Bắc.

  • The old church is located in the northern part of the city.Nhà thờ cổ toạ lạc ở phần phía bắc của thành phố.
  • Hokkaido is located in northern Japan.Hokkaido nằm ở phía bắc Nhật Bản.

Xem đầy đủ từ "northern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boreal Tính từ

UK/ˈbɔːɹɪ.əl/US/ˈbɔɹi.əl/

Nghĩa: Bắc.

Xem đầy đủ từ "boreal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

northerly Tính từ

UK/ˈnɔːðəli/US/ˈnɔɹðɚli/

Nghĩa: Bắc.

Xem đầy đủ từ "northerly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

northwardly Tính từ

Nghĩa: Bắc.

Xem đầy đủ từ "northwardly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Northern Vietnam

Xem đầy đủ từ "Northern Vietnam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bắc tiếng Anh là gì?

"bắc" trong tiếng Anh là north (tính từ), northern (tính từ), boreal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.