Bắc qua tiếng Anh là gì?
"bắc qua" trong tiếng Anh là span (ngoại động từ), bestrid (ngoại động từ), bestridden (ngoại động từ).
span Ngoại động từ
UK/spæn/US/spæn/
Nghĩa: Băng qua, bắc qua (một con sông).
bestrid Ngoại động từ
Nghĩa: Ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang.
- to bestride a horsecưỡi ngựa
bestridden Ngoại động từ
Nghĩa: Ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang.
- to bestride a horsecưỡi ngựa
bestride Ngoại động từ
US/bɪˈstɹaɪd/
Nghĩa: Ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang.
- to bestride a horsecưỡi ngựa
overstretch Ngoại động từ
Nghĩa: Bắc qua, căng qua.
bestrode Ngoại động từ
Nghĩa: Ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang.
- to bestride a horsecưỡi ngựa
Câu hỏi thường gặp
Bắc qua tiếng Anh là gì?
"bắc qua" trong tiếng Anh là span (ngoại động từ), bestrid (ngoại động từ), bestridden (ngoại động từ).