TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bắc qua tiếng Anh là gì?

"bắc qua" trong tiếng Anh là span (ngoại động từ), bestrid (ngoại động từ), bestridden (ngoại động từ).

span Ngoại động từ

UK/spæn/US/spæn/

Nghĩa: Băng qua, bắc qua (một con sông).

Xem đầy đủ từ "span": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bestrid Ngoại động từ

Nghĩa: Ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang.

  • to bestride a horsecưỡi ngựa

Xem đầy đủ từ "bestrid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bestridden Ngoại động từ

Nghĩa: Ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang.

  • to bestride a horsecưỡi ngựa

Xem đầy đủ từ "bestridden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bestride Ngoại động từ

US/bɪˈstɹaɪd/

Nghĩa: Ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang.

  • to bestride a horsecưỡi ngựa

Xem đầy đủ từ "bestride": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overstretch Ngoại động từ

Nghĩa: Bắc qua, căng qua.

Xem đầy đủ từ "overstretch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bestrode Ngoại động từ

Nghĩa: Ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang.

  • to bestride a horsecưỡi ngựa

Xem đầy đủ từ "bestrode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bắc qua tiếng Anh là gì?

"bắc qua" trong tiếng Anh là span (ngoại động từ), bestrid (ngoại động từ), bestridden (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.