Bắt nguồn từ tiếng Anh là gì?
"bắt nguồn từ" trong tiếng Anh là derive (nội động từ), derivative (tính từ), rise (nội động từ).
derive Nội động từ
UK/dɪˈɹaɪv/US/dɪˈɹaɪv/
Nghĩa: Từ (đâu mà ra), chuyển hoá từ, bắt nguồn từ.
- words that derive from Latinnhững từ bắt nguồn từ tiếng La-tinh
derivative Tính từ
UK/dɪˈɹɪvətɪv/US/dɪˈɹɪvətɪv/
Nghĩa: Bắt nguồn từ.
rise Nội động từ
UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/
Nghĩa: Bắt nguồn từ, do bởi.
- the river rises from a springcon sông bắt nguồn từ một dòng suối nhỏ
- the quarrel rose from a misunderstandingsự bất hào do hiểu lầm gây ra
descend Nội động từ
UK/dɪˈsɛnd/US/dəˈsɛnd/
Nghĩa: Bắt nguồn từ, xuất thân từ.
- man descends from apescon người bắt nguồn từ loài vượn
- to descend from a peasant familyxuất thân từ một gia đình nông dân
risen Nội động từ
UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/
Nghĩa: Bắt nguồn từ, do bởi.
- the river rises from a springcon sông bắt nguồn từ một dòng suối nhỏ
- the quarrel rose from a misunderstandingsự bất hào do hiểu lầm gây ra
Câu hỏi thường gặp
Bắt nguồn từ tiếng Anh là gì?
"bắt nguồn từ" trong tiếng Anh là derive (nội động từ), derivative (tính từ), rise (nội động từ).