TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bằng bạc tiếng Anh là gì?

"bằng bạc" trong tiếng Anh là silver (tính từ), argentine (tính từ), argent (tính từ).

silver Tính từ

UK/ˈsɪl.və/US/ˈsɪl.vɚ/

Nghĩa: Bằng bạc.

  • The ring is made of silver.Chiếc nhẫn được làm bằng bạc.
  • a silver spooncái thìa bằng bạc

Xem đầy đủ từ "silver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

argentine Tính từ

UK/ˈɑː(ɹ).d͡ʒənˌtiːn/US/ˈɑː(ɹ).d͡ʒənˌtiːn/

Nghĩa: Bạc; bằng bạc.

Xem đầy đủ từ "argentine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

argent Tính từ

UK/ˈɑːdʒənt/US/ˈɑɹd͡ʒənt/

Nghĩa: Bằng bạc.

Xem đầy đủ từ "argent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silvern Tính từ

UK/ˈsɪlvən/US/ˈsɪlvɚn/

Nghĩa: Bằng bạc; giống bạc.

Xem đầy đủ từ "silvern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silver-plated Tính từ

Nghĩa: Bằng bạc, được mạ bạc.

Xem đầy đủ từ "silver-plated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bằng bạc tiếng Anh là gì?

"bằng bạc" trong tiếng Anh là silver (tính từ), argentine (tính từ), argent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.