Bằng bạc tiếng Anh là gì?
"bằng bạc" trong tiếng Anh là silver (tính từ), argentine (tính từ), argent (tính từ).
silver Tính từ
UK/ˈsɪl.və/US/ˈsɪl.vɚ/
Nghĩa: Bằng bạc.
- The ring is made of silver.Chiếc nhẫn được làm bằng bạc.
- a silver spooncái thìa bằng bạc
argentine Tính từ
UK/ˈɑː(ɹ).d͡ʒənˌtiːn/US/ˈɑː(ɹ).d͡ʒənˌtiːn/
Nghĩa: Bạc; bằng bạc.
argent Tính từ
UK/ˈɑːdʒənt/US/ˈɑɹd͡ʒənt/
Nghĩa: Bằng bạc.
silvern Tính từ
UK/ˈsɪlvən/US/ˈsɪlvɚn/
Nghĩa: Bằng bạc; giống bạc.
silver-plated Tính từ
Nghĩa: Bằng bạc, được mạ bạc.
Câu hỏi thường gặp
Bằng bạc tiếng Anh là gì?
"bằng bạc" trong tiếng Anh là silver (tính từ), argentine (tính từ), argent (tính từ).