TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bằng hữu tiếng Anh là gì?

"bằng hữu" trong tiếng Anh là comrade (danh từ), companion, Vietnam.

comrade Danh từ

UK/ˈkɒmɹeɪd/US/ˈkɑmɹæd/

Nghĩa: đồng chí, bằng hữu

Xem đầy đủ từ "comrade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

companion

UK/kəmˈpæn.jən/US/kəmˈpæn.jən/

Xem đầy đủ từ "companion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Vietnam

UK/ˌviːətˈnɑːm/US/ˌvi.ɪtˈnɑm/

Xem đầy đủ từ "Vietnam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fellowship Danh từ

UK/ˈfɛl.ə(ʊ).ʃɪp/US/ˈfɛl.ə.ʃɪp/

Nghĩa: Tình bạn, tình bằng hữu; sự giao hảo.

Xem đầy đủ từ "fellowship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amity Danh từ

US/ˈæmɪti/

Nghĩa: Tình hữu nghị, tình bạn, tình bằng hữu; quan hệ thân thiện.

Xem đầy đủ từ "amity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bằng hữu tiếng Anh là gì?

"bằng hữu" trong tiếng Anh là comrade (danh từ), companion, Vietnam.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.