TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

companion

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kəmˈpæn.jən/ US/kəmˈpæn.jən/ giọng máy của trình duyệt

companion nghĩa là bạn, bầu bạn, làm bạn với.

Nghĩa của companion

Danh từ

  1. Bạn, bầu bạn.
    • faithful companionngười bạn trung thành
    • the companions of the journeynhững người bạn (đi) đường
  2. Người bạn gái (được thuê để cùng chung sống làm bầu bạn với một người phụ nữ khác) ((cũng) companion lady companion).
  3. Sổ tay, sách hướng dẫn.
    • the gardener's companionsổ tay người làm vườn
  4. Vật cùng đôi.
    • companion shoechiếc giày cùng đôi

Nội động từ

  1. + with Làm bạn với.

Dạng từ của companion

Số nhiềucompanions
Ngôi thứ ba số ítcompanions
Hiện tại phân từ (-ing)companioning
Quá khứ phân từcompanioned
Quá khứcompanioned

Họ từ của companion

Câu hỏi thường gặp

companion nghĩa là gì?

companion (danh từ, nội động từ) nghĩa là bạn, bầu bạn, làm bạn với.

companion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của companion: giọng Anh (UK) /kəmˈpæn.jən/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpæn.jən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.