companion
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kəmˈpæn.jən/
US/kəmˈpæn.jən/
giọng máy của trình duyệt
companion nghĩa là bạn, bầu bạn, làm bạn với.
Nghĩa của companion
Danh từ
- Bạn, bầu bạn.
- faithful companionngười bạn trung thành
- the companions of the journeynhững người bạn (đi) đường
- Người bạn gái (được thuê để cùng chung sống làm bầu bạn với một người phụ nữ khác) ((cũng) companion lady companion).
- Sổ tay, sách hướng dẫn.
- the gardener's companionsổ tay người làm vườn
- Vật cùng đôi.
- companion shoechiếc giày cùng đôi
Nội động từ
- + with Làm bạn với.
Dạng từ của companion
| Số nhiều | companions |
| Ngôi thứ ba số ít | companions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | companioning |
| Quá khứ phân từ | companioned |
| Quá khứ | companioned |
Họ từ của companion
Câu hỏi thường gặp
companion nghĩa là gì?
companion (danh từ, nội động từ) nghĩa là bạn, bầu bạn, làm bạn với.
companion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của companion: giọng Anh (UK) /kəmˈpæn.jən/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpæn.jən/.