TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bế tắc tiếng Anh là gì?

"bế tắc" trong tiếng Anh là standstill (danh từ), stand-off (danh từ), obstruction (danh từ).

standstill Danh từ

UK/ˈstændˌstɪl/US/ˈstændˌstɪl/

Nghĩa: bế tắc, dừng

  • to come to a standstillngừng lại; đi đến chỗ bế tắc

Xem đầy đủ từ "standstill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stand-off Danh từ

US/ˈstænd.ˈɔf/

Nghĩa: Ngưng trệ, đình trệ, bế tắc.

Xem đầy đủ từ "stand-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obstruction Danh từ

UK/əbˈstɹʌk.ʃən/

Nghĩa: Sự làm tắc nghẽn, sự tắc nghẽn, sự bế tắc.

Xem đầy đủ từ "obstruction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stalemate Danh từ

UK/ˈsteɪlmeɪt/US/ˈsteɪlmeɪt/

Nghĩa: Sự bế tắc.

Xem đầy đủ từ "stalemate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deadlock Danh từ

UK/ˈdɛdˌlɒk/US/ˈdɛdˌlɑk/

Nghĩa: Sự đình hẳn lại; sự đình trệ hoàn toàn; (nghĩa bóng) sự bế tắc.

  • to come to a deadlockđi đến chỗ đình trệ hoàn toàn; (nghĩa bóng) đi đến chỗ bế tắc không có lối thoát

Xem đầy đủ từ "deadlock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bế tắc tiếng Anh là gì?

"bế tắc" trong tiếng Anh là standstill (danh từ), stand-off (danh từ), obstruction (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.