TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bếp tiếng Anh là gì?

"bếp" trong tiếng Anh là kitchen (danh từ), stove (danh từ), cooker (danh từ).

kitchen Danh từ

UK/ˈkɪt͡ʃ(ɪ)n/US/ˈkɪt͡ʃ(ə)n/ giọng người thật

Nghĩa: nhà bếp, bếp

  • My mom is in the kitchen.Mẹ tôi ở trong bếp.
  • My mother puts cups in the kitchen cupboard.Mẹ tôi để ly tách ở trong tủ bếp.

Xem đầy đủ từ "kitchen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stove Danh từ

UK/stəʊv/US/stoʊv/ giọng người thật

Nghĩa: Lò, bếp lò, bếp.

Xem đầy đủ từ "stove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cooker Danh từ

UK/ˈkʊkə/US/ˈkʊkɚ/ giọng máy

Nghĩa: Lò, bếp, nồi nấu.

  • electric cookerbếp điện

Xem đầy đủ từ "cooker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cook-house Danh từ

US/ˈkʊk.ˈhɑʊs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bếp, nhà bếp (ngoài trời).

Xem đầy đủ từ "cook-house": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cook-room Danh từ

US/ˈkʊk.ˈruːm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bếp, phòng bếp (trên tàu thuỷ).

Xem đầy đủ từ "cook-room": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

galley Danh từ

UK/ˈɡæli/US/ˈɡæli/ giọng người thật

Nghĩa: Bếp (ở dưới tàu).

Xem đầy đủ từ "galley": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bếp tiếng Anh là gì?

"bếp" trong tiếng Anh là kitchen (danh từ), stove (danh từ), cooker (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "kitchen": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "stove": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "galley": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.