Bề tiếng Anh là gì?
"bề" trong tiếng Anh là side (danh từ), surface, rank.
side Danh từ
UK/ˈsaɪ̯d/US/ˈsaɪ̯d/
Nghĩa: Bề, cạnh.
- opposite sides of a parallelogramhai cạnh đối nhau của một hình bình hành
surface
UK/ˈsɜː.fɪs/US/ˈsɝ.fɪs/
- The surface of a balloon is not an Euclidean space, and therefore does not follow the rules of Euclidean geometry.Bề mặt của khí cầu không phải là một không gian Euclide, và do đó không thể tuân theo các quy tắc của hình học Euclide.
- About 9.4% of the surface of the earth is covered in forest.Khoảng 9,4% bề mặt trái đất bị băng tuyết bao phủ.
rank
US/ˈɹeɪ̯ŋk/
measurement Danh từ
UK/ˈmɛʒ.ə.mənt/US/ˈmɛʒ.ɚ.mənt/
Nghĩa: Kích thước, khuôn khổ, bề (rộng, ngang, cao...).
- to take the measurements ofđo kích thước, lấy kích thước (của cái gì)
Câu hỏi thường gặp
Bề tiếng Anh là gì?
"bề" trong tiếng Anh là side (danh từ), surface, rank.