TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bệ vệ tiếng Anh là gì?

"bệ vệ" trong tiếng Anh là imposing (tính từ), grand (tính từ), stately.

imposing Tính từ

UK/ɪmˈpəʊzɪŋ/US/ɪmˈpoʊzɪŋ/

Nghĩa: Gây ấn tượng mạnh mẽ; oai nghiêm, hùng vĩ, đường bệ, bệ vệ.

  • an imposing scenequang cảnh hùng vĩ
  • an imposing ladymột bà bệ vệ

Xem đầy đủ từ "imposing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grand Tính từ

UK/ˈɡɹænd/US/ˈɡɹænd/

Nghĩa: Cao quý, cao thượng; trang trọng, bệ vệ.

  • grand mannercử chỉ cao quý
  • a grand airđiệu bộ trang trọng bệ vệ

Xem đầy đủ từ "grand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stately

UK/ˈsteɪtli/

Xem đầy đủ từ "stately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

majestic

UK/məˈd͡ʒɛstɪk/US/məˈd͡ʒɛstɪk/

Xem đầy đủ từ "majestic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

portly Tính từ

UK/ˈpɔːtli/US/ˈpɔɹtli/

Nghĩa: Bệ vệ.

Xem đầy đủ từ "portly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bệ vệ tiếng Anh là gì?

"bệ vệ" trong tiếng Anh là imposing (tính từ), grand (tính từ), stately.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.