Bệ vệ tiếng Anh là gì?
"bệ vệ" trong tiếng Anh là imposing (tính từ), grand (tính từ), stately.
imposing Tính từ
UK/ɪmˈpəʊzɪŋ/US/ɪmˈpoʊzɪŋ/
Nghĩa: Gây ấn tượng mạnh mẽ; oai nghiêm, hùng vĩ, đường bệ, bệ vệ.
- an imposing scenequang cảnh hùng vĩ
- an imposing ladymột bà bệ vệ
grand Tính từ
UK/ˈɡɹænd/US/ˈɡɹænd/
Nghĩa: Cao quý, cao thượng; trang trọng, bệ vệ.
- grand mannercử chỉ cao quý
- a grand airđiệu bộ trang trọng bệ vệ
stately
UK/ˈsteɪtli/
majestic
UK/məˈd͡ʒɛstɪk/US/məˈd͡ʒɛstɪk/
portly Tính từ
UK/ˈpɔːtli/US/ˈpɔɹtli/
Nghĩa: Bệ vệ.
Câu hỏi thường gặp
Bệ vệ tiếng Anh là gì?
"bệ vệ" trong tiếng Anh là imposing (tính từ), grand (tính từ), stately.