TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bị mất tiếng Anh là gì?

"bị mất" trong tiếng Anh là forfeit (tính từ), forlorn (tính từ), forfeiture (danh từ).

forfeit Tính từ

UK/ˈfɔː.fɪt/US/ˈfɔɹ.fɪt/

Nghĩa: Bị mất, bị thiệt (vì có lỗi...).

  • his money was forfeitnó bị mất một số tiền

Xem đầy đủ từ "forfeit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forlorn Tính từ

UK/fəˈlɔːn/US/fɚˈlɔɹn/

Nghĩa: Bị mất, bị tước mất.

Xem đầy đủ từ "forlorn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forfeiture Danh từ

UK/ˈfɔːfɪtʃə/US/ˈfɔɹfɪt͡ʃɚ/

Nghĩa: Cái bị mất, cái bị tước; tiền bạc.

Xem đầy đủ từ "forfeiture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

widowed Tính từ

US/ˈwɪ.ˌdoʊd/

Nghĩa: (+ of) bị mất, bị cướp mất; không có.

Xem đầy đủ từ "widowed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bị mất tiếng Anh là gì?

"bị mất" trong tiếng Anh là forfeit (tính từ), forlorn (tính từ), forfeiture (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.