TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bị thương tiếng Anh là gì?

"bị thương" trong tiếng Anh là injured (tính từ), wounded (tính từ), casualty (danh từ).

injured Tính từ

UK/ˈɪndʒəd/US/ˈɪnd͡ʒɚd/

Nghĩa: Bị tổn thương, bị làm hại, bị thương.

  • Tom injured himself.Tom tự làm bản thân bị thương.
  • Tom and three other crew members were injured in the accident.Tom và ba thành viên khác của đội đã bị thương trong tai nạn.

Xem đầy đủ từ "injured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wounded Tính từ

UK/ˈwuːndɪd/US/ˈwuːndɪd/

Nghĩa: Bị thương.

  • Tom got wounded.Tom bị thương.
  • Are you wounded?Bạn có bị thương không?

Xem đầy đủ từ "wounded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

casualty Danh từ

UK/ˈkaʒʊ.əlti/US/ˈkæʒu.əlti/

Nghĩa: Người chết, người bị thương, nạn nhân (chiến tranh, tai nạn...).

Xem đầy đủ từ "casualty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crocked Tính từ

UK/ˈkɹɒkɪd/US/ˈkɹɒkɪd/

Nghĩa: Bị thương, bị gãy vỡ.

Xem đầy đủ từ "crocked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bị thương tiếng Anh là gì?

"bị thương" trong tiếng Anh là injured (tính từ), wounded (tính từ), casualty (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.